A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 80

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 87

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 87

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 87

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 88

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 88

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 88

Engenius EAP300 phân phối, mua, bán giá tốt nhất tại Light JSC.

Light JSC Light JSC Sản phẩm Sản phẩm Engenius EAP300 High Powered Wireless N300 Indoor AP

Engenius EAP300 High Powered Wireless N300 Indoor AP

Engenius EAP300 High Powered Wireless N300 Indoor AP

Công suất cao, phủ sóng rộng. Tốc độ mạng không dây N300. Gắn SSID với VLAN. Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động. Thiết kế hợp lý. Phần mềm quản lý EZ Controller™

Mã sản phẩm
Xuất xứ
Taiwan
Hãng sản xuất
Engenius
Bảo hành (tháng)
24 tháng
Giá tham khảo:
Liên hệ

Mở rộng Phạm vi Mạng
Hoạt động như một tiện ích mở rộng của mạng doanh  nghiệp nhỏ và mạng riêng tại nhà, hỗ trợ video streaming, các  ứng dụng chuyên sâu đàm thoại và dữ liệu.
Thiết kế hợp lý
Thiết kế thiết bị báo khói hợp lý kết hợp với các thiết bị   gắntrên  trần nhà thông thường giúp giảm thiểu hành vi trộm  cắp hoặc giả mạo.
Ăng-ten trong HGA
Tích hợp ăng-ten 5 dBi cho độ phủ sóng tối ưu và khả  năng thâm nhập tín hiệu qua các bức tường, các tầng và trần nhà
Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động
Bao gồm Access Point, WDS Bridge, WDS Access Point,   và các chế độ Universal Repeater.
Công suất cao, Kết nối mạng wifi dải rộng chuẩn N
Công suất tần số vô tuyến lên đến 29dBm cung cấp độ phủ sóng tín hiệu mạnh hơn 2 lần so với các sản phẩm cạnh tranh khác.
Tốc độ nhanh gấp 6 lần Access Point chuẩn 802.11g 
Tương thích với chuẩn 802.11b/g/n và MIMO cung cấp lên đến 300 Mbps thông qua mạng không dây cho hiệu suất tổng thể và kết nối tốt hơn.
 Tag SSID với VLAN
Thiết bị có thể được cấu hình để phát sóng lên đến 4 SSID. Mỗi SSID có thể được gắn với mạng VLAN xác định của công ty cho phép những người dùng khác nhau truy cập dựa vào các quyền truy cập đã được thiết lập.
Tùy chọn PoE
Hỗ trợ PoE (IEEE 802.3af) và cho phép triển khai trên trần nhà và các khu vực mà ổ cắm điện không có sẵn. Đề xuất PoE Injector: tùy chọn EnGenius EPE5818af (802.3af chuẩn) (mua riêng).
Giám sát và Quản lý một số điểm truy cập từ bàn làm việc của bạn
Phần mềm EZ Controller™ cho Windows, Mac OS X & Linux cung cấp một bộ công cụ giúp nhà quản trị IT, người  phụ trách cài đặt và nhà quản trị mạng quản lý và duy trì  mạng không dây.
Bộ phụ kiện đầy đủ bao gồm:

  • 1 thiết bị Engenius EAP350
  • 1 Dây nguồn 12V/1A
  • Phụ kiện gắn tường
  • 1 Dây lan RJ-45
  • Tài liệu hướng dẫn cài đặt nhanh
  • Đĩa CD và Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Technical Specifications
Hardware RF: 2.4 GHz Frequency Band
  Standard: IEEE 802.11b/g/n
  IEEE 802.11b/g: 2.400~2.484 GHz
  Data Rate: Up to 300 Mbps
  Memory: 32MB
  Flash Memory: 4MB
  Power Consumption: Up to 4W
Antenna Internal 5 dBi Omni-Directional Antenna (diversity support)
Physical Interface 1 x RJ-45 Fast Ethernet (10/100 Mbps)
  1 x Reset Button
  Power Jack
LEDs Status Power
  LAN (10/100 Mbps)
  WLAN (Wireless Connection)
Power Requirements  Power Supply: 90 to 240 VDC ± 10%, 50/60 Hz
  (depends on different countries)
  Active Ethernet (Power-over-Ethernet, IEEE 802.3af)
  Power Adapter (United States) 48VDC/0.375A
  Device: 12V/1A
Modulations  OFDM: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, DBPSK, DQPSK, CCK
Operating Channels 2.4 GHz: US/Canada 1-11
Receiver Sensitivity 802.11b (2.412~2.472 GHz) best ≤ -98 dBm
  802.11g (2.412~2.472 GHz) best ≤ -93 dBm
  802.11n (2.412~2.472 GHz) best ≤ -93 dBm
Available Transmit Power (Max. Power may be different depending on local regulations)
802.11b (2.412~2.472 GHz) 29 dBm @ 1~11 Mbps 
802.11g (2.412~2.472 GHz) 29 dBm @ 6 Mbps
  29 dBm @ 9 Mbps
  28 dBm @ 12 Mbps
  28 dBm @ 18 Mbps 
  24 dBm @ 24 Mbps
  24 dBm @ 36 Mbps
  23 dBm @ 48 Mbps
  23 dBm @ 54 Mbps 
802.11n (2.412~2.472 GHz) 26 dBm @ MCS0/MCS8
  26 dBm @ MCS1/MCS9
  25 dBm @ MCS2/MCS10
  25 dBm @ MCS3/MCS11
  24 dBm @ MCS4/MCS12
  24 dBm @ MCS5/MCS13
  23 dBm @ MCS6/MCS14
  23 dBm @ MCS7/MCS15
Software
Topology  Infrastructure/Ad-Hoc
Operation Modes  Access Point, WDS Bridge, WDS Access Point, Universal Repeater
Multiple BSSID  Supports up to 8 BSSIDs per radio
LAN IP (check validity and DHCP server IP range) 
DHCP Server DHCP range, lease time, client list
SSID-to-VLAN Tagging Supports 802.1q SSID-to-VLAN tagging
Spanning Tree Supports 802.1d Spanning Tree Protocol
Wireless  Wireless Mode: 11b/11g/11n
  Channel selection (settings vary by country)
  Channel bandwidth (Auto, 20 MHz, 40 MHz)
  Transmission rate:
  2.4 GHz: 11n only, 11b/g/n mix, 11b only, 11b/g, 11g only
QoS WMM (Wireless Multimedia)
VPN Pass-through (PPTP, L2TP, IPSec)
WPS Software only
Management
Tx Power Control Adjust transmit power by dBm
Configuration Web-based configuration (http)/Telnet
Telnet Server CLI
Firmware Upgrade Via web browser, settings are reserved after upgrade
Administrator Setting Administrator Username and Password Change
Reset Setting Reboot (press 1 second).
  Reset to factory default (press 10 seconds)
System Monitoring Status Statistic and Event Log
SNMP V1, V2c
MIB MIB I, MIB II (RFC1213) and private MIB
Traffic Measurement Per interface
Auto-channel Selection Automatically selecting least congested channel
Bandwidth Measurement IP range and bandwidth management
Backup and Restore Save and restore settings through Web interface
Diagnosis IP pinging statistics
Wireless / Network  PPPoE: Point-to-Point Protocol over Ethernet in Client Router mode
  (this function will keep trying when failed or disconnected)
  PPTP: Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP) is a method for implementing virtual private networks
Wireless Security WPA/WPA2 Personal (WPA-PSK using TKIP or AES)
  WPA/WPA2 Enterprise (WPA-EAP using TKIP)
  802.1X RADIUS Authenticator: MD5/TLS/TTLS, PEAP
  SSID broadcast enable/disable
  MAC Address Filtering, Up to 50 fields
  L2 Isolation (Access Point mode)
  Wireless STA (Client) connected list (Idle/Connection Time, Pkt statistics)
Environmental & Physical
Temperature Range  Operating: 0º to 50ºC (32º to 122ºF)
  Storage: -20ºC to 60ºC (-4Fº to 140ºF)
Humidity (non-condensing) Operating: 90% or less
  Storage: 90% or less
Certifications  FCC, IC
Dimensions & Weights  
EAP300 Device  Weight: 0.62 lbs.
  Diameter: 4.73”
  Height: 1.97”
Package Contents EAP300 N300 Indoor Access Point
  12V/1A Power Adapter
  Ceiling Mount and Wall Screw Kit
  Mounting Bracket
  RJ-45 Ethernet Cable
  Quick Installation Guide
  CD with User Manual

Liên hệ ngay để nhận được chính sách ưu đãi tốt nhất.

(Chúng tôi sẽ phản hồi tới quí khách hàng trong 15 phút)


** Chính sách của chúng tôi luôn có những Phần quà đặc biệt dành riêng cho khách mua hàng đăng ký online.

Địa chỉ liên hệ

Số 18, Ngõ 172/69, đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

Số điện thoại

0888.000.882 / (043) 668-7405

Địa chỉ email

info@lightjsc.com

Copyrights © 2012 & All Rights Reserved by Light JSC, Nhà phân phối KVM Switch Aten.