Light JSC Light JSC Sản phẩm Sản phẩm Engenius EAP350 High Powered Wireless N300 Indoor AP

Engenius EAP350 High Powered Wireless N300 Indoor AP

Engenius EAP350 High Powered Wireless N300 Indoor AP

Công suất cao, phủ sóng rộng rãi. Nhiều chế độ hoạt động. Tốc độ mạng không dây N300. Cổng Ethernet Gigabit, Gắn SSID với VLAN. Chuẩn PoE IEEE 802.3af. Phân mềm quản lý EZ Controller™

Mã sản phẩm
Xuất xứ
Taiwan
Hãng sản xuất
Engenius
Bảo hành (tháng)
24 tháng
Giá tham khảo:
Liên hệ
Mở rộng Phạm vi Mạng
Hoạt động như tiện ích mở rộng của mạng doanh nghiệp  nhỏ hay mạng riêng tại nhà, thiết bị hỗ trợ video streaming,  các ứng dụng chuyên sâu về đàm thoại và dữ liệu.
EZ Controller™
Phần mềm EZ Controller giúp cấu hình, quản lý và giám sát nhiều AP từ một địa điểm tập trung. Sử dụng miễn phí.  
Ăng-ten trong HGA
Tích hợp ăng-ten 5 dBi giúp tối ưu hóa độ phủ sóng và khả năng thâm nhập tín hiệu qua các bức tường, các tầng và trần nhà.
Gắn SSID với VLAN
Có thể cấu hình để phát sóng lên đến 4 SSID. Mỗi SSID có  thể gắn với một mạng VLAN xác định của doanh nghiệp cho phép những người dùng khác nhau truy cập dựa vào  các quyền đã được thiết lập.
Công suất cao, Kết nối không dây dải rộng chuẩn N
Có công suất tần số vô tuyến lên đến 29 dBm cùng ăng-ten HGA 5 dBi được tích hợp cung cấp độ phủ sóng gấp đôi các thiết bị AP khác.
Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động
Bao gồm các chế độ Access Point, WDS Bridge, WDS   Access Point, và Universal Repeater.
Tốc độ gấp 6 lần Access Point chuẩn 802.11g
Tuân thủ chuẩn 802.11b/g/n và MIMO cung cấp thông lượng lên đến 300 Mbps qua mạng không dây cho hiệu suất tổng thể và kết nối tốt hơn.
Lý tưởng cho streaming video, VoIP, âm nhạc, và các ứng dụng truyền thông đa phương tiện
Bao gồm Cổng Ethernet Gigabit giúp truyền tải dữ liệu nhanh hơn 10 lần so với Fast Ethernet.
 Tùy chọn PoE
Hỗ trợ PoE (IEEE 802.3af) và cho phép lắp đặt trên trần nhà cùng các khu vực mà ổ cắm điện không có sẵn. Đề xuất   PoE Injector: tùy chọn EnGenius EPE5818af (chuẩn 802.3af) (mua riêng).
Bộ phụ kiện đầy đủ bao gồm:
  • 1 thiết bị Engenius EAP350
  • 1 Dây nguồn 12V/1A
  • Phụ kiện gắn tường
  • 1 Dây lan RJ-45
  • Tài liệu hướng dẫn cài đặt nhanh
  • Đĩa CD và Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Technical Specifications
Hardware RF: 2.4 GHz Frequency Band
  Standard: IEEE 802.11b/g/n
  IEEE 802.11b/g: 2.400~2.484 GHz
  Data Rate: Up to 300 Mbps
  Memory: 32MB
  Flash Memory: 4MB
  Power Consumption: Up to 4W
Antenna Internal 5 dBi Omni-Directional Antenna (diversity support)
Physical Interface 1 x RJ-45 Fast Ethernet (10/100 Mbps)
  1 x Reset Button
  Power Jack
LEDs Status Power
  LAN (10/100 Mbps)
  WLAN (Wireless Connection)
Power Requirements  Power Supply: 90 to 240 VDC ± 10%, 50/60 Hz
  (depends on different countries)
  Active Ethernet (Power-over-Ethernet, IEEE 802.3af)
  Power Adapter (United States) 48VDC/0.375A
  Device: 12V/1A
Modulations  OFDM: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, DBPSK, DQPSK, CCK
Operating Channels 2.4 GHz: US/Canada 1-11
Receiver Sensitivity 802.11b (2.412~2.472 GHz) best ≤ -98 dBm
  802.11g (2.412~2.472 GHz) best ≤ -93 dBm
  802.11n (2.412~2.472 GHz) best ≤ -93 dBm
Available Transmit Power (Max. Power may be different depending on local regulations)
802.11b (2.412~2.472 GHz) 29 dBm @ 1~11 Mbps 
802.11g (2.412~2.472 GHz) 29 dBm @ 6 Mbps
  29 dBm @ 9 Mbps
  28 dBm @ 12 Mbps
  28 dBm @ 18 Mbps 
  24 dBm @ 24 Mbps
  24 dBm @ 36 Mbps
  23 dBm @ 48 Mbps
  23 dBm @ 54 Mbps 
802.11n (2.412~2.472 GHz) 26 dBm @ MCS0/MCS8
  26 dBm @ MCS1/MCS9
  25 dBm @ MCS2/MCS10
  25 dBm @ MCS3/MCS11
  24 dBm @ MCS4/MCS12
  24 dBm @ MCS5/MCS13
  23 dBm @ MCS6/MCS14
  23 dBm @ MCS7/MCS15
Software
Topology  Infrastructure/Ad-Hoc
Operation Modes  Access Point, WDS Bridge, WDS Access Point, Universal Repeater
Multiple BSSID  Supports up to 8 BSSIDs per radio
LAN IP (check validity and DHCP server IP range) 
DHCP Server DHCP range, lease time, client list
SSID-to-VLAN Tagging Supports 802.1q SSID-to-VLAN tagging
Spanning Tree Supports 802.1d Spanning Tree Protocol
Wireless  Wireless Mode: 11b/11g/11n
  Channel selection (settings vary by country)
  Channel bandwidth (Auto, 20 MHz, 40 MHz)
  Transmission rate:
  2.4 GHz: 11n only, 11b/g/n mix, 11b only, 11b/g, 11g only
QoS WMM (Wireless Multimedia)
VPN Pass-through (PPTP, L2TP, IPSec)
WPS Software only
Management
Tx Power Control Adjust transmit power by dBm
Configuration Web-based configuration (http)/Telnet
Telnet Server CLI
Firmware Upgrade Via web browser, settings are reserved after upgrade
Administrator Setting Administrator Username and Password Change
Reset Setting Reboot (press 1 second).
  Reset to factory default (press 10 seconds)
System Monitoring Status Statistic and Event Log
SNMP V1, V2c
MIB MIB I, MIB II (RFC1213) and private MIB
Traffic Measurement Per interface
Auto-channel Selection Automatically selecting least congested channel
Bandwidth Measurement IP range and bandwidth management
Backup and Restore Save and restore settings through Web interface
Diagnosis IP pinging statistics
Wireless / Network  PPPoE: Point-to-Point Protocol over Ethernet in Client Router mode
  (this function will keep trying when failed or disconnected)
  PPTP: Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP) is a method for implementing virtual private networks
Wireless Security WPA/WPA2 Personal (WPA-PSK using TKIP or AES)
  WPA/WPA2 Enterprise (WPA-EAP using TKIP)
  802.1X RADIUS Authenticator: MD5/TLS/TTLS, PEAP
  SSID broadcast enable/disable
  MAC Address Filtering, Up to 50 fields
  L2 Isolation (Access Point mode)
  Wireless STA (Client) connected list (Idle/Connection Time, Pkt statistics)
Environmental & Physical
Temperature Range  Operating: 0º to 50ºC (32º to 122ºF)
  Storage: -20ºC to 60ºC (-4Fº to 140ºF)
Humidity (non-condensing) Operating: 90% or less
  Storage: 90% or less
Certifications  FCC, IC
Dimensions & Weights  
EAP300 Device  Weight: 0.62 lbs.
  Diameter: 4.73”
  Height: 1.97”
Package Contents EAP300 N300 Indoor Access Point
  12V/1A Power Adapter
  Ceiling Mount and Wall Screw Kit
  Mounting Bracket
  RJ-45 Ethernet Cable
  Quick Installation Guide
  CD with User Manual

Liên hệ ngay để nhận được thông tin tư vấn và giá tốt nhất.


** Yêu cầu của bạn sẽ được gửi tới bộ phận phụ trách ngay lập tức thông qua hệ thống ERP. Chúng tôi sẽ liên lạc với các bạn trong thời gian sớm nhất.

Địa chỉ liên hệ

Số 18, Ngõ 172/69, đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

Số điện thoại

0243.668.7405 / 098.676.0010

Địa chỉ email

info@lightjsc.com

Copyrights © 2012 & All Rights Reserved by Light JSC, Nhà phân phối KVM Switch, Thiết bị lưu trữ Promise.