A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 80

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 87

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 87

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 87

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 88

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 88

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Trying to get property of non-object

Filename: controllers/product.php

Line Number: 88

Engenius EAP150 phân phối, mua, bán giá tốt nhất tại Light JSC.

Light JSC Light JSC Sản phẩm Sản phẩm Engenius EAP150 High Powered Wireless N150 Indoor AP

Engenius EAP150 High Powered Wireless N150 Indoor AP

Engenius EAP150 High Powered Wireless N150 Indoor AP

Công phát suất cao, vùng phủ sóng rộng. Tốc độ không dây N150. Gán SSID tới VLAN . Hỗ trợ cấp nguồn qua LAN chuẩn PoE 802.3af. Bảo mật Chuẩn Công nghiệp. Ăng-ten tích hợp trong độ lợi 5dBi.Hỗ trợ quản lý với phần mềm EZ Controller™

Mã sản phẩm
Xuất xứ
Taiwan
Hãng sản xuất
Engenius
Bảo hành (tháng)
24 tháng
Giá tham khảo:
Liên hệ
Công suất cao, Phủ sóng rộng rãi
Công suất truyền tải tần số vô tuyến lên đến 26dBm cung cấp độ phủ sóng mạng không dây tốt hơn các thiết bị AP khác.
Tốc độ mạng không dây N150 
Tốc độ mạng không dây lên đến 150 Mbps; nhanh gấp 3 lần các thiết bị 802.11g. Tương thích với các thiết bị 802.11b/g.
Thiết kế hợp lý
Thiết kế báo khói hợp lý có thể gắn lên trần nhà.
Tag SSID với VLAN 
Có thể được cấu hình để phát sóng lên đến 4 SSID. Mỗi SSID có thể được gắn với một mạng VLAN xác định của doanh nghiệp cho phép những người dùng khác nhau truy cập dựavào các quyền truy cập được thiết lập. 
Tương thích PoE IEEE 802.3af 
Hỗ trợ PoE (IEEE 802.3af) và cho phép triển khai trong khuvực mà các ổ cắm điện không có sẵn.
Ăng-ten trong nhà HGA
Tích hợp ăng-ten 5 dBi giúp phủ sóng tối ưu và tín hiệu có thể xuyên qua các bức tường, các tầng và trần nhà.
EZ Controller
Phần mềm EZ Controller giúp cấu hình, quản lý và giám sát nhiều thiết bị AP từ một địa điểm tập trung. Sử dụng miễn phí.
Bộ phụ kiện đầy đủ bao gồm:
  • 1 bộ thiết bị EAP150
  • 1 bộ dây nguồn 12V/1A
  • 1 bộ kít gắn trần
  • 1 dây LAN RJ-45
  • Tài liệu hướng dẫn cài đặt nhanh
  • Đĩa CD và tài liệu hướng dẫn sử dụng
Technical Specifications
Hardware RF: 2.4 GHz Frequency Band 2.400~2.484 GHz
  Standard: IEEE 802.11b/g. Works with Wireless N technology.
  Data Rate: Up to 150 Mbps
  Memory: 32MB
  Flash Memory: 4MB
Antenna One (1) Internal 5 dBi Omni-Directional SMA Antenna (diversity support)
Physical Interface 1 x RJ-45 Fast Ethernet (10/100 Mbps)
  1 x Reset Button
  Power Jack
LEDs Status Power
  LAN (10/100 Mbps)
  WLAN (Wireless Connection)
Power Requirements  Power Supply: 90 to 240 VDC ± 10%, 50/60 Hz
  (depends on different countries)
  Active Ethernet (Power-over-Ethernet, IEEE 802.3af)
  Power Adapter (United States) 48VDC/0.375A
  Device: 12V/1A
Modulations  OFDM: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, DBPSK, DQPSK, CCK
Operating Channels 2.4 GHz: US/Canada 1-11
Receiver Sensitivity 802.11b (2.412~2.472 GHz) best ? -90 dBm
  802.11g (2.412~2.472 GHz) best ? -88 dBm
  802.11n (2.412~2.472 GHz) best ? -85 dBm
Available Transmit Power  
802.11b (2.412~2.472 GHz) 26 dBm @ 1~11 Mbps
802.11g (2.412~2.472 GHz) 26 dBm @ 6 Mbps
  26 dBm @ 9 Mbps
  25 dBm @ 12 Mbps
  25 dBm @ 18 Mbps 
  24 dBm @ 24 Mbps
  24 dBm @ 36 Mbps
  23 dBm @ 48 Mbps
  23 dBm @ 54 Mbps 
802.11n (2.412~2.472 GHz) 26 dBm @ MCS0/MCS8
  26 dBm @ MCS1/MCS9
  25 dBm @ MCS2/MCS10
  25 dBm @ MCS3/MCS11
  24 dBm @ MCS4/MCS12
  24 dBm @ MCS5/MCS13
  23 dBm @ MCS6/MCS14
  23 dBm @ MCS7/MCS15
Software
Topology  Infrastructure/Ad-Hoc
Operation Modes  Access Point, WDS Bridge, WDS Access Point, Universal Repeater
Multiple BSSID  Supports up to 8 BSSIDs per radio
LAN IP (check validity and DHCP server IP range) 
DHCP Server DHCP range, lease time, client list
SSID-to-VLAN Tagging Supports 802.1q SSID-to-VLAN tagging
Spanning Tree Supports 802.1d Spanning Tree Protocol
Wireless  Wireless Mode: 11b/11g/11n
  Channel selection (settings vary by country)
  Channel bandwidth (Auto, 20 MHz, 40 MHz)
  Transmission rate:
  2.4 GHz: 11n only, 11b/b/n mix, 11b only, 11b/g, 11g only
QoS WMM  (Wireless Multimedia)
VPN Pass-through (PPTP, L2TP, IPSec)
WPS Software only
Management
   
Tx Power Control: Adjust transmit power by dBm
Configuration: Web-based configuration (http)/Telnet
Telnet Server:  CLI
Firmware Upgrade:  Via web browser, settings are reserved after upgrade
Administrator Setting:  Administrator Username and Password Change
Reset Setting:  Reboot (press 1 second).
  Reset to factory default (press 10 seconds)
System Monitoring:  Status Statistic and Event Log
SNMP:  V1, V2c
MIB:  MIB I, MIB II (RFC1213) and private MIB
Traffic Measurement:  Per interface
Auto-channel Selection:  Automatically selecting least congested channel
Bandwidth Measurement:  IP range and bandwidth management
Backup and Restore:  Save and restore settings through Web interface
Diagnosis:  IP pinging statistics
Wireless / Network  PPPoE: Point-to-Point Protocol over Ethernet in Client Router mode
  (this function will keep trying when failed or disconnected)
  PPTP: Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP) is a method for implementing virtual private networks
Wireless Security WPA/WPA2 Personal (WPA-PSK using TKIP or AES)
  WPA/WPA2 Enterprise (WPA-EAP using TKIP)
  802.1X RADIUS Authenticator: MD5/TLS/TTLS, PEAP
  SSID broadcast enable/disable
  MAC Address Filtering, Up to 50 field
  L2 Isolation (Access Point mode)
  Wireless STA (Client) connected list (Idle/Connection Time, Pkt statistics)
Environmental & Physical
Temperature Range  Operating: 0 to 50ºC (32º to 122ºF)
  Storage: -20ºC to 60ºC (-4Fº to 140ºF)
Humidity (non-condensing) Operating: 90% or less
  Storage: 90% or less
Certifications  FCC, IC
Dimensions & Weights
EAP150 Device  Weight: 0.62 lbs.
  Diameter: 4.73”
  Height” 1.97”
Package Contents EAP150 N150 Indoor Access Point/Client Bridge
  12V/1A Power Adapter
  T-Rail Mounting Kit
  Ceiling Mount and Wall Screw Kit
  Mounting Bracket
  RJ-45 Ethernet Cable
  Quick Installation Guide
  CD with User Manual

Liên hệ ngay để nhận được chính sách ưu đãi tốt nhất.

(Chúng tôi sẽ phản hồi tới quí khách hàng trong 15 phút)


** Chính sách của chúng tôi luôn có những Phần quà đặc biệt dành riêng cho khách mua hàng đăng ký online.

Địa chỉ liên hệ

Số 18, Ngõ 172/69, đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

Số điện thoại

0888.000.882 / (043) 668-7405

Địa chỉ email

info@lightjsc.com

Copyrights © 2012 & All Rights Reserved by Light JSC, Nhà phân phối KVM Switch Aten.