Light JSC Light JSC Sản phẩm Sản phẩm Engenius ENH710EXT High Powered Wireless N600 Outdoor Access Point

Engenius ENH710EXT High Powered Wireless N600 Outdoor Access Point

Engenius ENH710EXT High Powered Wireless N600 Outdoor Access Point

Công suất cao, phủ sóng dải rộng Tốc độ không dây N600 băng tần kép Hỗ trợ cấu hình chế độ riêng biệt mỗi băng Cổng Gigabit Ethernet 4 ăng-ten ngoài High-Gain Tag SSID-với-VLAN

Mã sản phẩm
Xuất xứ
Taiwan
Hãng sản xuất
Engenius
Bảo hành (tháng)
24 tháng
Giá tham khảo:
Liên hệ
Mở rộng phạm vi mạng
Hoạt động như một tiện ích mở rộng của mạng trong gia đình hay doanh nghiệp nhỏ dành cho các ứng dụng xem video trực tiếp, chuyên sâu dữ liệu và đàm thọai.
EZ CONTROLLER™
Bao gồm phần mềm quản lý và giám sát AP EZ Controller
Tag SSID-với-VLAN 
Có thể được cấu hình để phát sóng lên tới 4 SSID. Mỗi SSID có thể gắn với mạng VLAN doanh nghiệp xác định cho phép người dùng khác nhau truy cập dựa vào các quyền truy cập đã thiết lập. 
Công suất cao, phủ sóng dải rộng
Công suất truyền tải (Tx) lên tới 500mW cho dải tín hiệu phủ sóng rộng hơn. 
Tốc độ wireless N600 băng tần kép
Phù hợp với tiêu chuẩn IEEE802.11n với tốc độ dữ liệu lên đến 300Mbps trên cả hai băng tần 2.4GHz và 5GHz.
Hỗ trợ cấu hình chế độ phân biệt
Băng tần 5 GHz có thể được cấu hình như một giải pháp backhaul cho phép nhiều triển khai ENH710EXT trong môi trường khuôn viên đại học.
 Cổng Gigabit Ethernet
Cung cấp các kết nối tốc độ cao với một mạng không dây hiện có.
 4 Ăng-ten ngoài High Gain 
4 ăng-ten ngoài đẳng hướng high-gain 5 dBi (2 ăng-ten mỗi băng tần).
Bộ sản phẩm đầy đủ bao gồm
  • ENH710EXT Dual Band N600 Outdoor Access Point
  • Power Adapter
  • PoE Injector (EPE48GR)
  • 2.4 GHz 5 dBi omni-directional N-Type antenna x 2
  • 5 GHz 7 dBi omni-directional N-Type antenna x 2
  • Pole Mount and Wall Mount Set
  • Grounding Cable
  • Quick Installation Guide
  • CD with User Manual
Technical Specifications  
Hardware RF: 2.4 and 5 GHz Frequency Bands
  Standard: IEEE 802.11a/b/g/n
  IEEE 802.11a: 5.15~5.35 GHz, 5.47~5.725 GHz, 5.725~5.825 GHz
  IEEE 802.11b/g: 2.400~2.484 GHz
  Data Rate: Up to 300 Mbps on both frequency bands
  Memory: 128MB
  Flash Memory: 16MB
  Power Consumption: Up to 18.3W
Antenna Array Four (4) External 5 dBi omni-directional antennas
  with N-type connectors
Physical Interface 2 x RJ-45 Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps)
  1 x Reset Button in PoE Injector (Included in package)
Power Requirements  Active Ethernet (Power-over-Ethernet)
  Proprietary PoE Design
  Power Adapter (United States) 48V/0.8A
Receive Sensitivity  
802.11n (5 GHz) -94dBm @ MCS0
  -76dBm @ MCS7
  -91dBm @ MCS8
  -73dBm @ MCS15
802.11n (2.4 GHz) -95dBm @ MCS0
  -77dBm @ MCS7
  -91dBm @ MCS8
  -75dBm @ MCS15
802.11a (5 GHz) -95dBm @ 6Mbps
  -80dBm @ 54Mbps
802.11b (2.4 GHz) -95dBm @ 1Mbps
  -91dBm @ 11Mbps
Available Transmit Power (Max. Power may be different depending on local regulations)
802.11n (5 GHz) 27dBm @ MCS0~2/MCS8~10
  26dBm @ MCS3/MCS11
  25dBm @ MCS4/MCS12
  23dBm @ MCS5/MCS13
  22dBm @ MCS6/MCS14
  21dBm @ MCS7/MCS15
802.11n (2.4 GHz) 27dBm @ MCS0~2/MCS8~10
  27dBm @ MCS3/MCS11
  26dBm @ MCS4/MCS12
  25dBm @ MCS5/MCS13
  24dBm @ MCS6/MCS14
  23dBm @ MCS7/MCS15
802.11a (5 GHz) 26dBm @ 6~24Mbps
  25dBm @ 36Mbps
  23dBm @ 48Mbps
  21dBm @ 54Mbps
  802.11b (2.4 GHz)
  7dBm @ 1~11Mbps
Software
Management  Firmware Upgrade: Via web browser, settings are reserved after upgrade
  Reset & Backup:  Reset to factory default. User can export all setting into a file via Web
  MIB: MIB I, MIB II (RFC1213) and private MIB
  SNMP: V1, V2c, V3
Wireless / Network  PPPoE: Point-to-Point Protocol over Ethernet in Client Router mode
  (this function will keep trying when failed or disconnected)
  PPTP: Point-to-Point Tunneling Protocol (PPTP) is a method for implementing virtual private networks
Wireless Security WPA/WPA2 Personal (WPA-PSK using TKIP or AES)
  WPA/WPA2 Enterprise (WPA-EAP using TKIP)
  802.1X RADIUS Supplicant (Client Bridge Mode)
  Hide SSID in beacons
  Hidden SSID broadcast to prevent illegal connection
  MAC Address Filtering, Up to 50 field
  L2 Isolation (Access Point mode)
  Wireless STA (Client) connected list
QoS (Quality of Service)  WMM (Wireless Multimedia)
Environmental & Mechanical
Temperature Range Operating: -4º~158ºF/-20ºC~70ºC
  Storage: -22Fº~176ºF/-30ºC~80ºC
Humidity (non-condensing) Operating: 90% or less
  Storage: 90% or less
Waterproof IP68-Rated Enclosure
Dimensions & Weights  
ENH710EXT Device  Weight: 4 lbs.
  Width: 7.75”
  Length: 9.5”
  Height” 2.0”

Liên hệ ngay để nhận được thông tin tư vấn và giá tốt nhất.


** Yêu cầu của bạn sẽ được gửi tới bộ phận phụ trách ngay lập tức thông qua hệ thống ERP. Chúng tôi sẽ liên lạc với các bạn trong thời gian sớm nhất.

Địa chỉ liên hệ

Số 18, Ngõ 172/69, đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

Số điện thoại

0243.668.7405 / 098.676.0010

Địa chỉ email

info@lightjsc.com

Copyrights © 2012 & All Rights Reserved by Light JSC, Nhà phân phối KVM Switch, Thiết bị lưu trữ Promise.